đại diện
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Thay mặt (cho một cá nhân, một tập thể, hoặc một tổ chức) để nói, làm việc, hoặc quyết định: Hành động đứng ra thực hiện một nhiệm vụ, phát ngôn, hoặc ký kết thay cho người khác hoặc một nhóm người.
Danh từ:
- Người hoặc tổ chức được ủy quyền để thay mặt cho người khác hoặc một tập thể: Đây là chủ thể cụ thể thực hiện vai trò thay mặt.
- Vai trò, tư cách của người thay mặt: Cách gọi chỉ chức năng, vị thế của sự thay mặt.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ấy sẽ đại diện cho công ty tham dự hội nghị quốc tế. (Anh ấy sẽ thay mặt công ty để tham dự.)
- Luật sư có quyền đại diện cho thân chủ trước tòa. (Luật sư có quyền thay mặt thân chủ.)
- Danh từ:
- Cô ấy là đại diện chính thức của hãng thời trang tại Việt Nam. (Cô ấy là người được ủy quyền thay mặt.)
- Hội nghị có sự tham dự của các đại diện đến từ nhiều quốc gia. (Các vị đại biểu thay mặt cho các quốc gia.)
- Anh ấy phát biểu với tư cách đại diện của tập thể lớp. (Anh ấy phát biểu với vai trò người thay mặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "trong đại diện của" / "với tư cách đại diện": Cụm từ nhấn mạnh tư cách, vai trò thay mặt khi hành động.
- Tôi xin phát biểu với tư cách đại diện cho toàn thể anh em.
- "cử đại diện": Chỉ hành động chỉ định, lựa chọn một người để giao vai trò thay mặt.
- Lớp chúng tôi đã cử đại diện đi dự đại hội.
Biến thể và từ liên quan
- Đại biểu (danh từ): Người được cử đi thay mặt cho một tập thể (thường trong các hội nghị, cơ quan dân cử). Nghĩa hẹp và trang trọng hơn "đại diện".
- đại biểu Quốc hội
- Đại diện pháp luật (danh từ): Người đại diện theo quy định của pháp luật (như cha mẹ đối với con chưa thành niên).
- Đại diện thương mại (danh từ): Cá nhân hoặc tổ chức đại diện cho một công ty trong hoạt động kinh doanh.
Từ đồng nghĩa
- Thay mặt (động từ): Có nghĩa tương tự khi dùng làm động từ.
- Tôi xin thay mặt (đại diện cho) gia đình cảm ơn.
- Đứng ra (động từ, khẩu ngữ): Nhận lấy trách nhiệm thay mặt, đại diện.
- Anh ấy đứng ra nhận giải thay cho cả đội.
Các cụm từ liên quan
- Làm đại diện: Đảm nhận vai trò đại diện.
- Công ty cần một người làm đại diện tại thị trường mới.
- Ủy quyền đại diện: Hành động trao quyền cho người khác thay mặt mình.
- Tôi đã ủy quyền đại diện cho luật sư giải quyết vụ việc.
Thành ngữ liên quan
- Tiếng nói đại diện: Cách nói chỉ ý kiến, quan điểm được xem là thay mặt cho một nhóm, một cộng đồng.
- Bài báo này được coi là tiếng nói đại diện của giới trẻ.
- I. đgt. Thay mặt (cho cá nhân, tập thể): đại diện cho nhà trai phát biểu đại diện cho anh em bè bạn đến chúc mừng. II. dt. Người, tổ chức thay mặt: đại diện cơ quan cử đại diện ở nước ngoài.